Trang chủ › Thuế suất VAT các nước
Thuế suất VAT theo quốc gia 2026
Thuế suất VAT, GST và thuế tiêu dùng phổ thông và ưu đãi của 159 quốc gia, kiểm tra tháng 10 năm 2026. Bấm vào tên nước để mở công cụ tính.
| Quốc gia | Phổ thông | Ưu đãi / khác | Khu vực |
|---|---|---|---|
| Ả Rập Xê-út | 15% | – | Trung Đông |
| Afghanistan | 10% | – | Châu Á |
| Ai Cập | 14% | 5% | Châu Phi |
| Albania | 20% | 10%, 6% | Châu Âu |
| Algeria | 19% | 9% | Châu Phi |
| Andorra | 4,5% | 3,5%, 2,5%, 1% · cao 9,5% | Châu Âu |
| Angola | 14% | 7%, 5%, 2%, 1% | Châu Phi |
| Áo | 20% | 13%, 10%, 4,9% | Châu Âu |
| Argentina | 21% | 10,5%, 5%, 2,5% · cao 27% | Châu Mỹ |
| Australia | 10% | – | Châu Đại Dương |
| Azerbaijan | 18% | – | Châu Á |
| Ấn Độ | 18% | 5%, 3%, 0,25% · cao 40% | Châu Á |
| Ba Lan | 23% | 8%, 5% | Châu Âu |
| Bahamas | 10% | – | Châu Mỹ |
| Bahrain | 10% | – | Trung Đông |
| Bangladesh | 15% | 10%, 7,5%, 5%, 4,5%, 2%, 1,5% | Châu Á |
| Barbados | 17,5% | 10% · cao 22% | Châu Mỹ |
| Bắc Macedonia | 18% | 10%, 5% | Châu Âu |
| Belarus | 20% | 10% · cao 26% | Châu Âu |
| Benin | 18% | – | Châu Phi |
| Bhutan | 5% | – | Châu Á |
| Bỉ | 21% | 12%, 6% | Châu Âu |
| Bolivia | 13% | – | Châu Mỹ |
| Bosnia và Herzegovina | 17% | – | Châu Âu |
| Botswana | 14% | – | Châu Phi |
| Bồ Đào Nha | 23% | 13%, 6% | Châu Âu |
| Bulgaria | 20% | 9% | Châu Âu |
| Burkina Faso | 18% | – | Châu Phi |
| Burundi | 18% | 10% | Châu Phi |
| Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 5% | – | Trung Đông |
| Cameroon | 19,25% | – | Châu Phi |
| Campuchia | 10% | – | Châu Á |
| Canada | 5% | – | Châu Mỹ |
| Cape Verde | 15% | 10%, 8% | Châu Phi |
| Chad | 18% | 9% | Châu Phi |
| Chile | 19% | – | Châu Mỹ |
| Colombia | 19% | 5% | Châu Mỹ |
| Congo - Kinshasa | 16% | – | Châu Phi |
| Costa Rica | 13% | 4%, 2%, 1% | Châu Mỹ |
| Cộng hòa Dominica | 18% | 16% | Châu Mỹ |
| Cộng hòa Trung Phi | 19% | 5% | Châu Phi |
| Côte d’Ivoire | 18% | 9% | Châu Phi |
| Croatia | 25% | 13%, 5% | Châu Âu |
| Djibouti | 10% | – | Châu Phi |
| Dominica | 15% | 10% | Châu Mỹ |
| Đài Loan | 5% | – | Châu Á |
| Đan Mạch | 25% | – | Châu Âu |
| Đức | 19% | 7% | Châu Âu |
| Ecuador | 15% | 8%, 5% | Châu Mỹ |
| El Salvador | 13% | – | Châu Mỹ |
| Estonia | 24% | 13%, 9% | Châu Âu |
| Eswatini | 15% | – | Châu Phi |
| Ethiopia | 15% | – | Châu Phi |
| Fiji | 12,5% | – | Châu Đại Dương |
| Gambia | 15% | – | Châu Phi |
| Georgia | 18% | – | Châu Á |
| Ghana | 15% | – | Châu Phi |
| Guatemala | 12% | – | Châu Mỹ |
| Guinea | 18% | – | Châu Phi |
| Guinea-Bissau | 19% | 10%, 5% | Châu Phi |
| Guyana | 14% | – | Châu Mỹ |
| Hà Lan | 21% | 9% | Châu Âu |
| Haiti | 10% | – | Châu Mỹ |
| Hàn Quốc | 10% | – | Châu Á |
| Honduras | 15% | – · cao 18% | Châu Mỹ |
| Hungary | 27% | 18%, 5% | Châu Âu |
| Hy Lạp | 24% | 13%, 6%, 4% | Châu Âu |
| Iceland | 24% | 11% | Châu Âu |
| Indonesia | 11% | – · cao 12% | Châu Á |
| Ireland | 23% | 13,5%, 9%, 4,8% | Châu Âu |
| Israel | 18% | – | Trung Đông |
| Italy | 22% | 10%, 5%, 4% | Châu Âu |
| Jamaica | 15% | 10% · cao 25% | Châu Mỹ |
| Jersey | 5% | – | Châu Âu |
| Jordan | 16% | 10%, 5%, 4%, 2% | Trung Đông |
| Kazakhstan | 16% | 10%, 5% | Châu Á |
| Kenya | 16% | 8% | Châu Phi |
| Kosovo | 18% | 8% | Châu Âu |
| Kyrgyzstan | 12% | – | Châu Á |
| Lào | 10% | – | Châu Á |
| Latvia | 21% | 12%, 5% | Châu Âu |
| Lesotho | 15% | 10% | Châu Phi |
| Li-băng | 11% | – | Trung Đông |
| Liberia | 13% | – · cao 15% | Châu Phi |
| Liechtenstein | 8,1% | 3,8%, 2,6% | Châu Âu |
| Litva | 21% | 12%, 5% | Châu Âu |
| Luxembourg | 17% | 14%, 8%, 3% | Châu Âu |
| Ma-rốc | 20% | 10% | Châu Phi |
| Madagascar | 20% | 5% | Châu Phi |
| Malawi | 17,5% | – | Châu Phi |
| Malaysia | 10% | 8%, 6%, 5% | Châu Á |
| Mali | 18% | 5% | Châu Phi |
| Malta | 18% | 12%, 7%, 5% | Châu Âu |
| Mauritania | 16% | – | Châu Phi |
| Mauritius | 15% | – | Châu Phi |
| Mexico | 16% | 8% | Châu Mỹ |
| Moldova | 20% | 12%, 8% | Châu Âu |
| Monaco | 20% | 10%, 5,5%, 2,1% | Châu Âu |
| Montenegro | 21% | 15%, 7% | Châu Âu |
| Mozambique | 16% | 5% | Châu Phi |
| Mông Cổ | 10% | – | Châu Á |
| Na Uy | 25% | 15%, 12% | Châu Âu |
| Nam Phi | 15% | – | Châu Phi |
| Nam Sudan | 15% | – | Châu Phi |
| Namibia | 15% | – | Châu Phi |
| Nepal | 13% | – | Châu Á |
| New Zealand | 15% | – | Châu Đại Dương |
| Nga | 22% | 10% | Châu Âu |
| Nhật Bản | 10% | 8% | Châu Á |
| Nicaragua | 15% | – | Châu Mỹ |
| Niger | 19% | 10%, 5% | Châu Phi |
| Nigeria | 7,5% | – | Châu Phi |
| Oman | 5% | – | Trung Đông |
| Pakistan | 18% | 16%, 12,5%, 12%, 10%, 5%, 3%, 1% · cao 25% | Châu Á |
| Panama | 7% | – · cao 15%, 10% | Châu Mỹ |
| Papua New Guinea | 10% | – | Châu Đại Dương |
| Paraguay | 10% | 5% | Châu Mỹ |
| Peru | 18% | 10,5% | Châu Mỹ |
| Pháp | 20% | 10%, 5,5%, 2,1% | Châu Âu |
| Phần Lan | 25,5% | 13,5%, 10% | Châu Âu |
| Philippines | 12% | – | Châu Á |
| Quần đảo Cook | 15% | – | Châu Đại Dương |
| Romania | 21% | 11% | Châu Âu |
| Rwanda | 18% | – | Châu Phi |
| Samoa | 15% | – | Châu Đại Dương |
| Séc | 21% | 12% | Châu Âu |
| Senegal | 18% | 10% | Châu Phi |
| Serbia | 20% | 10% | Châu Âu |
| Seychelles | 15% | – | Châu Phi |
| Sierra Leone | 15% | – | Châu Phi |
| Singapore | 9% | – | Châu Á |
| Síp | 19% | 9%, 5%, 3% | Châu Âu |
| Slovakia | 23% | 19%, 5% | Châu Âu |
| Slovenia | 22% | 9,5%, 5% | Châu Âu |
| Sri Lanka | 18% | – | Châu Á |
| St. Lucia | 12,5% | 10% | Châu Mỹ |
| Sudan | 17% | – | Châu Phi |
| Suriname | 10% | – | Châu Mỹ |
| Tajikistan | 14% | – | Châu Á |
| Tanzania | 18% | – | Châu Phi |
| Tây Ban Nha | 21% | 10%, 4% | Châu Âu |
| Thái Lan | 7% | – | Châu Á |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 20% | 10%, 1% | Châu Âu |
| Thụy Điển | 25% | 12%, 6% | Châu Âu |
| Thụy Sĩ | 8,1% | 3,8%, 2,6% | Châu Âu |
| Togo | 18% | – | Châu Phi |
| Trinidad và Tobago | 12,5% | – | Châu Mỹ |
| Trung Quốc | 13% | 9%, 6% | Châu Á |
| Tunisia | 19% | 13%, 7% | Châu Phi |
| Uganda | 18% | – | Châu Phi |
| Ukraina | 20% | 14%, 7% | Châu Âu |
| Uruguay | 22% | 10% | Châu Mỹ |
| Uzbekistan | 12% | – | Châu Á |
| Vanuatu | 15% | – | Châu Đại Dương |
| Venezuela | 16% | 8% · cao 31% | Châu Mỹ |
| Việt Nam | 10% | 8%, 5% | Châu Á |
| Vương quốc Anh | 20% | 5% | Châu Âu |
| Zambia | 16% | – | Châu Phi |
| Zimbabwe | 15,5% | – | Châu Phi |
Hoa Kỳ không có VAT: thuế bán hàng do từng bang, hạt và thành phố quy định. Các loại thuế gián thu của Brazil (ICMS, ISS, PIS/COFINS và CBS/IBS mới) không phải một mức thuế duy nhất nên không được liệt kê.