🌐 Tiếng Việt
EnglishNgôn ngữ ↓

Cách tính thuế VAT tại Việt Nam

Công cụ tính VAT nhanh cho Việt Nam: tìm giá đã gồm hoặc chưa gồm VAT 10%, số tiền thuế và tỷ lệ thuế trong giá bằng VND.

Việt Nam · VAT

Giá chưa thuế–
Tiền VAT–
Giá đã gồm thuế–

Thuế suất VAT tại Việt Nam

Thuế suất VAT phổ thông tại Việt Nam là 10%. Thuế suất ưu đãi: 8%, 5%. Mức này thấp hơn trung bình của khu vực Châu Á (12,1%). Xếp hạng thế giới theo thuế suất phổ thông: hạng #131 trên 159 quốc gia.

Thuế suấtLoại
10%Thuế suất phổ thông
8%Thuế suất ưu đãi
5%Thuế suất ưu đãi

Nguồn chính thức: gdt.gov.vn. Thuế suất được kiểm tra: tháng 10 năm 2026.

Ví dụ tính VAT bằng VND

Các số tiền thường gặp khi cộng VAT 10%:

Chưa thuếVAT 10%Đã gồm thuế
100.000 VND10.000 VND110.000 VND
500.000 VND50.000 VND550.000 VND
1.000.000 VND100.000 VND1.100.000 VND
5.000.000 VND500.000 VND5.500.000 VND
10.000.000 VND1.000.000 VND11.000.000 VND
100.000.000 VND10.000.000 VND110.000.000 VND

Tách VAT khỏi giá đã gồm thuế

Đã gồm thuếChưa thuếVAT 10%
550.000 VND500.000 VND50.000 VND
1.100.000 VND1.000.000 VND100.000 VND
5.500.000 VND5.000.000 VND500.000 VND
11.000.000 VND10.000.000 VND1.000.000 VND

Cách tính thuế VAT tại Việt Nam

Cộng VAT vào giá chưa thuế

VAT = giá chưa thuế × 10 / 100
giá đã gồm thuế = giá chưa thuế × 1,1

Tách VAT khỏi giá đã gồm thuế

giá chưa thuế = giá đã gồm thuế / 1,1
VAT = giá đã gồm thuế − giá chưa thuế

Đừng lấy tổng tiền trừ 10% để ra giá chưa thuế — hãy chia cho 1,1. Trừ thẳng phần trăm sẽ bị trừ quá nhiều, vì VAT chỉ chiếm 9,09% số tiền đã gồm thuế.

Câu hỏi thường gặp về thuế VAT tại Việt Nam

Thuế suất VAT tại Việt Nam là bao nhiêu?

Thuế suất VAT phổ thông tại Việt Nam là 10%. Thuế suất ưu đãi: 8%, 5%.

Làm sao cộng VAT 10% vào giá?

Nhân giá chưa thuế với 1,1. Ví dụ: 5.000.000 VND × 1,1 = 5.500.000 VND.

Làm sao tách VAT khỏi giá đã gồm thuế?

Chia giá đã gồm thuế cho 1,1. Ví dụ: 5.500.000 VND ÷ 1,1 = 5.000.000 VND chưa thuế; phần chênh lệch là VAT.

VAT chiếm bao nhiêu phần trăm trong giá đã gồm thuế?

Với thuế suất 10%, VAT chiếm 9,09% giá đã gồm thuế (10 ÷ 110).

Công cụ tính thuế GTGT các nước lân cận

Afghanistan 10%Campuchia 10%Nhật Bản 10%Lào 10%Malaysia 10%Mông Cổ 10%Hàn Quốc 10%Indonesia 11%Singapore 9%Kyrgyzstan 12%Philippines 12%Uzbekistan 12%

Thuế suất VAT các nước

Châu Âu

Albania 20%Andorra 4,5%Áo 20%Ba Lan 23%Bắc Macedonia 18%Belarus 20%Bỉ 21%Bosnia và Herzegovina 17%Bồ Đào Nha 23%Bulgaria 20%Croatia 25%Đan Mạch 25%Đức 19%Estonia 24%Hà Lan 21%Hungary 27%Hy Lạp 24%Iceland 24%Ireland 23%Italy 22%Jersey 5%Kosovo 18%Latvia 21%Liechtenstein 8,1%Litva 21%Luxembourg 17%Malta 18%Moldova 20%Monaco 20%Montenegro 21%Na Uy 25%Nga 22%Pháp 20%Phần Lan 25,5%Romania 21%Séc 21%Serbia 20%Síp 19%Slovakia 23%Slovenia 22%Tây Ban Nha 21%Thổ Nhĩ Kỳ 20%Thụy Điển 25%Thụy Sĩ 8,1%Ukraina 20%Vương quốc Anh 20%

Châu Phi

Ai Cập 14%Algeria 19%Angola 14%Benin 18%Botswana 14%Burkina Faso 18%Burundi 18%Cameroon 19,25%Cape Verde 15%Chad 18%Congo - Kinshasa 16%Cộng hòa Trung Phi 19%Côte d’Ivoire 18%Djibouti 10%Eswatini 15%Ethiopia 15%Gambia 15%Ghana 15%Guinea 18%Guinea-Bissau 19%Kenya 16%Lesotho 15%Liberia 13%Ma-rốc 20%Madagascar 20%Malawi 17,5%Mali 18%Mauritania 16%Mauritius 15%Mozambique 16%Nam Phi 15%Nam Sudan 15%Namibia 15%Niger 19%Nigeria 7,5%Rwanda 18%Senegal 18%Seychelles 15%Sierra Leone 15%Sudan 17%Tanzania 18%Togo 18%Tunisia 19%Uganda 18%Zambia 16%Zimbabwe 15,5%

Châu Á

Afghanistan 10%Azerbaijan 18%Ấn Độ 18%Bangladesh 15%Bhutan 5%Campuchia 10%Đài Loan 5%Georgia 18%Hàn Quốc 10%Indonesia 11%Kazakhstan 16%Kyrgyzstan 12%Lào 10%Malaysia 10%Mông Cổ 10%Nepal 13%Nhật Bản 10%Pakistan 18%Philippines 12%Singapore 9%Sri Lanka 18%Tajikistan 14%Thái Lan 7%Trung Quốc 13%Uzbekistan 12%Việt Nam 10%

Trung Đông

Ả Rập Xê-út 15%Bahrain 10%Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 5%Israel 18%Jordan 16%Li-băng 11%Oman 5%

Châu Mỹ

Argentina 21%Bahamas 10%Barbados 17,5%Bolivia 13%Canada 5%Chile 19%Colombia 19%Costa Rica 13%Cộng hòa Dominica 18%Dominica 15%Ecuador 15%El Salvador 13%Guatemala 12%Guyana 14%Haiti 10%Honduras 15%Jamaica 15%Mexico 16%Nicaragua 15%Panama 7%Paraguay 10%Peru 18%St. Lucia 12,5%Suriname 10%Trinidad và Tobago 12,5%Uruguay 22%Venezuela 16%

Châu Đại Dương

Australia 10%Fiji 12,5%New Zealand 15%Papua New Guinea 10%Quần đảo Cook 15%Samoa 15%Vanuatu 15%

Thuế suất thuế GTGT của toàn bộ 159 quốc gia →